Bảng Giá Cước Taxi & Xe Tiện Chuyến
Giá cước trọn gói minh bạch, đã bao gồm phí cầu đường cơ bản. Cam kết không phát sinh phụ phí ẩn, đón trả tận nhà 24/7.
Giảm Từ 40% Đến 70%
Cước Chiều Về Trong Ngày!
Miễn phí 60 phút chờ đầu tiên khi đón sân bay Nội Bài. Hủy xe không mất phí cọc.
1. Tuyến Vĩnh Phúc ⇄ Sân Bay Nội Bài
Đưa đón đúng giờ bay tại sảnh ga T1 (Nội địa) và T2 (Quốc tế). Theo dõi mã chuyến bay tự động.
| Điểm Đón / Trả | Cự Ly | Xe 4 ChỗVios / Accent | Xe 7 ChỗXpander / Fortuner | Xe 16 ChỗTransit |
|---|---|---|---|---|
TP. Phúc Yên⇄Sân Bay Nội Bài Đón tận nơi các phường Trưng Nhị, Tiền Châu, Hùng Vương, Phúc Thắng... | 15 - 20 km | 180.000đ – 220.000đ | 250.000đ – 300.000đ | 450.000đ |
KCN Bình Xuyên / Bá Thiện⇄Sân Bay Nội Bài Đón tại cổng KCN Bình Xuyên 1, 2, Bá Thiện 1, 2, Hương Canh... | 22 - 28 km | 250.000đ – 280.000đ | 320.000đ – 380.000đ | 550.000đ |
TP. Vĩnh Yên⇄Sân Bay Nội Bài Tất cả các phường Tích Sơn, Liên Bảo, Khai Quang, Định Trung, Ngô Quyền... | 30 - 35 km | 280.000đ – 320.000đ | 380.000đ – 450.000đ | 650.000đ |
Yên Lạc / Vĩnh Tường⇄Sân Bay Nội Bài Đón tận thôn, xóm các xã Tề Lỗ, Đồng Văn, Vĩnh Sơn, Nghĩa Hưng, Thổ Tang... | 35 - 42 km | 330.000đ – 380.000đ | 450.000đ – 500.000đ | 750.000đ |
Tam Dương / Lập Thạch⇄Sân Bay Nội Bài Hợp Thịnh, Hợp Hòa, Hoa Sơn, Xuân Lôi, Sơn Đông... | 40 - 50 km | 380.000đ – 450.000đ | 500.000đ – 600.000đ | 850.000đ |
Khu Du Lịch Tam Đảo⇄Sân Bay Nội Bài Đón trả tận homestay, khách sạn trên thị trấn Tam Đảo, lái xe kinh nghiệm leo dốc | ~50 km (đèo) | 480.000đ – 550.000đ | 650.000đ – 750.000đ | 1.100.000đ |
2. Tuyến Vĩnh Phúc ⇄ Hà Nội & Bệnh Viện
Phục vụ khám chữa bệnh (Bạch Mai, Việt Đức, K Tân Triều, 108, Nhi TW...), công tác và bến xe.
| Lộ Trình Tuyến | Cự Ly | Xe 4 ChỗSedan | Xe 7 ChỗSUV / MPV |
|---|---|---|---|
Vĩnh Yên / Phúc Yên⇄Hà Nội (Đi ghép / Tiện chuyến) Đón trả linh hoạt các bệnh viện, trường đại học, bến xe Mỹ Đình | 35 - 55 km | 150.000đ – 180.000đ / người | 150.000đ – 180.000đ / người |
TP. Phúc Yên⇄Trung Tâm Hà Nội (Bao trọn xe) Đưa đón tận nơi Cầu Giấy, Ba Đình, Hoàn Kiếm, Đống Đa... | 35 - 40 km | 350.000đ – 400.000đ | 450.000đ – 500.000đ |
TP. Vĩnh Yên⇄Trung Tâm Hà Nội (Bao trọn xe) Đón trả tận cổng BV Bạch Mai, Việt Đức, K Tân Triều, BV 108, Nhi TW... | 50 - 55 km | 450.000đ – 500.000đ | 550.000đ – 650.000đ |
Yên Lạc / Vĩnh Tường⇄Hà Nội (Bao trọn xe) Đón tận nhà theo khung giờ hẹn trước, không lo trễ hẹn khám | 55 - 65 km | 480.000đ – 550.000đ | 600.000đ – 700.000đ |
Lập Thạch / Sông Lô⇄Hà Nội (Bao trọn xe) Chạy cao tốc Nội Bài - Lào Cai nhanh chóng, êm ái | 70 - 85 km | 550.000đ – 650.000đ | 700.000đ – 800.000đ |
3. Tuyến Vĩnh Phúc ⇄ Phú Thọ (Việt Trì)
Qua cầu Hạc Trì và cầu Vĩnh Phú. Đưa đón Đền Hùng, TP Việt Trì, Lâm Thao chỉ 20 - 30 phút.
| Lộ Trình Phổ Biến | Khoảng Cách | Xe 4 ChỗSedan | Xe 7 ChỗSUV / MPV |
|---|---|---|---|
TP. Vĩnh Yên⇄TP. Việt Trì (Qua cầu Hạc Trì / Việt Trì) Chỉ 25 phút di chuyển, đón tận nhà trả tận điểm | 20 - 25 km | 250.000đ – 300.000đ | 350.000đ – 400.000đ |
Vĩnh Tường / Yên Lạc⇄TP. Việt Trì Rất gần qua cầu Vĩnh Phú hoặc cầu Hạc Trì | 15 - 20 km | 200.000đ – 250.000đ | 300.000đ – 350.000đ |
Vĩnh Phúc (Vĩnh Yên / Phúc Yên)⇄Khu Di Tích Đền Hùng Phục vụ lễ hội Đền Hùng, chờ khách dâng hương giá rẻ | 30 - 35 km | 350.000đ – 400.000đ | 450.000đ – 500.000đ |
Vĩnh Phúc⇄Phù Ninh / Lâm Thao / Thanh Thủy Đi suối khoáng nóng Thanh Thủy, các cụm KCN Phú Thọ | 35 - 45 km | 400.000đ – 500.000đ | 550.000đ – 650.000đ |
4. Tuyến Du Lịch Tam Đảo & Tây Thiên
Lái xe bản địa quen đường cua đèo dốc sương mù, xe gầm cao an toàn tuyệt đối.
| Lộ Trình Du Lịch | Đặc Điểm Tuyến | Xe 4 ChỗSedan | Xe 7 ChỗSUV / MPV |
|---|---|---|---|
Hà Nội / Sân Bay Nội Bài⇄Thị Trấn Tam Đảo Đón trả tận homestay, resort (Venus, Tam Đảo Hideaway, Cầu Mây...) | 75 - 85 km | 650.000đ – 750.000đ | 850.000đ – 950.000đ |
TP. Vĩnh Yên⇄Thị Trấn Tam Đảo Tài xế bản địa quen đường cua đèo dốc sương mù, an toàn tuyệt đối | ~25 km (đường đèo) | 350.000đ – 400.000đ | 450.000đ – 500.000đ |
Vĩnh Yên / Phúc Yên / Hà Nội⇄Danh Thắng Tây Thiên (Đại Đình) Đón trả tận chân cáp treo Tây Thiên, đền Thỏng | 25 - 65 km | 300.000đ – 350.000đ | 400.000đ – 500.000đ |
5. Giá Cước Tính Theo Km (Đường Dài Đi Tỉnh)
Áp dụng đi Tuyên Quang, Yên Bái, Lào Cai (Sa Pa), Bắc Ninh, Quảng Ninh, Hải Phòng, Ninh Bình...
| Loại Xe | Dưới 30km | Từ 31km – 100km | Trên 100km (Đường dài) | Khứ Hồi (Chiều về) |
|---|---|---|---|---|
Xe 4 Chỗ Vios, Accent, City | 12.000đ / km | 10.500đ / km | 9.000đ – 9.500đ / km | Giảm 60% – 70% cước chiều về |
Xe 7 Chỗ Xpander, Fortuner, Innova | 14.000đ / km | 12.500đ / km | 11.000đ – 11.500đ / km | Giảm 60% – 70% cước chiều về |
Xe 16 Chỗ Ford Transit, Solati | 18.000đ / km | 16.000đ / km | 14.000đ – 15.000đ / km | Giảm 50% cước chiều về |
6. Thuê Xe Hợp Đồng Doanh Nghiệp & KCN
Phục vụ các KCN Khai Quang, Bình Xuyên 1-2, Bá Thiện 1-2, Thăng Long. Xuất hóa đơn VAT điện tử hợp lệ.
Thuê xe 4 chỗ theo ngày (8 tiếng / 100km)
Đưa đón chuyên gia, quản lý tại KCN Khai Quang, Bình Xuyên 1-2, Bá Thiện 1-2, Thăng Long
Thuê xe 7 chỗ theo ngày (8 tiếng / 100km)
Đưa đón đoàn chuyên gia Hàn Quốc, Nhật Bản, lãnh đạo doanh nghiệp FDI
Hợp đồng tháng cố định (Đưa đón chuyên gia)
Có xuất hóa đơn VAT đầy đủ, xe chuyên biệt kèm tài xế giao tiếp chuẩn mực
Bạn Đã Sẵn Sàng Cho Chuyến Đi?
Chỉ một cuộc gọi điện thoại, tài xế sẽ có mặt tại điểm đón của bạn sau 10 - 15 phút.